Tra Cứu

Giải SBT bài 33: Cơ cấu, vai trò, đặc điểm các nhân tố nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ | SBT địa lí 10 kết nối tri thức

Bài tập 1: Lựa chọn đáp án đúng.

1.1. Người ta thường chia dịch vụ thành ba nhóm là:

A. dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.

B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

C. dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh.

D. dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.

Trả lời: Chọn đáp án B. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

1.2. Đặc điểm nào dưới đây không phải của ngành dịch vụ?

A. Sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

B. Quá trình sản xuất (cung ứng) và tiêu dùng (hưởng thụ) thường diễn ra đồng thời.

C. Việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng.

D. Khoa học – công nghệ phát triển làm thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng dịch vụ.

Trả lời: Chọn đáp án C. Việc cung cấp dịch vụ thường diễn ra trong không gian rộng.

1.3. Đối với ngành dịch vụ, nhân tố có ý nghĩa chủ yếu trong việc thu hút vốn đầu tư, nguồn lao động chất lượng cao, tiếp cận thị trường bên ngoài là

A. vị trí địa lí. B. nhân tố tự nhiên.

C. nhân tố kinh tế – xã hội. D. tất cả các nhân tố.

Trả lời: Chọn đáp án A. vị trí địa lí.

1.4. Nhân tố có tác động trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của một số loại hình dịch vụ như giao thông vận tải, du lịch…. là

A. vị trí địa lí. B. nhân tố tự nhiên.

C. trình độ phát triển kinh tế. D. đặc điểm dân số và lao động.

Trả lời: Chọn đáp án B. nhân tố tự nhiên.

1.5. Nhân tế kinh tế – xã hội mang tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển, quy mô của ngành dịch vụ là

A. đặc điểm dân số, lao động. B. vốn đầu tư, khoa học – công nghệ.

C. thị trường. D. trình độ phát triển kinh tế.

Trả lời: Chọn đáp án D. trình độ phát triển kinh tế.

Bài tập 2: Hãy sử dụng các cụm từ sau để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

đời sống

vô hình

xã hội

sản xuất

Dịch vụ là những hoạt động mang tính (1),……………………. tạo ra các sản phẩm phần lớn là (2)…………………. nhằm thoả mãn các nhu cầu trong (3)……………. và (4)……………. của con người. 

Trả lời:

(1) xã hội

(2) vô hình

(3) sản xuất

(4) đời sống 

Bài tập 3: Hoàn thành sơ đồ bằng cách thêm nội dụng và các mũi tên.

VAI TRÒ CỦA NGÀNH DỊCH VỤ

Hoàn thành sơ đồ bằng cách thêm nội dụng và các mũi tên

Trả lời:

Hoàn thành sơ đồ bằng cách thêm nội dụng và các mũi tên

Bài tập 4: Ghép ô bên trái với ô bên phải sao cho phù hợp.

CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỚNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN

VÀ PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ

1. Trình độ phát triển kinh tế

a) Hướng phát triển

2. Đặc điểm dân số, lao động

b) Trình độ phát triển

3. Vốn đầu tư, khoa học – công nghệ

c) Quy mô phát triển

4. Thị trường

d) Tốc độ phát triển

e) Cơ cấu, mạng lưới

Trả lời:

Nối số 1 với a), b), c) 

Nối số 2 với d), e) 

Nối số 3 với b), c)

Nối số 4 với  b), c), d) 

Bài tập 5: Dựa vào bảng số liệu, vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của thế giới theo ngành kinh tế, năm 2000 và năm 2019. Nhận xét sự thay đổi cơ câu GDP của thế gới năm 2018 so với năm 2000.

CƠ CẤU GDP PHẦN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA THẾ GIỚI,

NĂM 2000 VÀ NĂM 2019

(Đơn vị: %)

Ngành

Năm

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Công nghiệp và xây dựng

Dịch vụ

2000

5,2

30,7

64,1

2019

4,2

27,9

67,9

Trả lời:

Dựa vào bảng số liệu, vẽ biểu đồ cơ cấu GDP của thế giới theo ngành kinh tế, năm 2000 và năm 2019. Nhận xét sự thay đổi cơ câu GDP của thế gới năm 2018 so với năm 2000

  • Nhận xét sự thay đổi cơ câu GDP của thế gới năm 2018 so với năm 2000: Tỉ trọng ngành dịch vụ tăng, tỉ trọng các ngành khác giảm.

THCS Hồng Thái

“Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học.” Khuyết Danh
Back to top button